Trang chủ ; Thi online. Đánh giá năng lực 40301 / Đề thi THPT Quốc gia môn Tiếng Anh năm 2022 chọn lọc, có lời giải (Đề số 1) Lớp 6. Làm tập trắc nghiệm theo từng dạng các môn Toán, Lý, Sinh, Anh, Sử, Địa với các câu hỏi từ dễ tới khó có lời giải chi tiết. Đề thi kiểm tra môn tiếng Anh lớp 6 - Đề thi giữa kì 1 Tiếng Anh 6 có đáp án (Đề 6) Đăng nhập. Skills 1 (trang 44) Bài tập trắc nghiệm Unit 4 Skills 1 - Reading đọc hiểu có đáp án; Bộ sách được biên soạn theo hướng giao tiếp, giúp học sinh sử dụng ngữ liệu (ngữ âm, từ vựng, ngữ pháp) để phát triển năng lực giao tiếp bằng Tiếng Anh thông qua bốn kỹ năng nghe, nói, đọc và viết. 8 đầu sách giáo khoa tiếng Anh cho lớp 6 cho 2021-2022 bao gồm: 1.CLICK LINK DOWNLOAD TẬP 1 TẠI ĐÂY. 2.CLICK LINK DOWNLOAD TẬP 2 TẠI ĐÂY. 3. 3. cooking meals. 4. donating blood. 5. cleaning streets. 6. teaching young children. Lời giải chi tiết: 1.providing care for animals(chăm sóc động vật) 2.raising money(quyên góp tiền) 3.cooking meals(nấu những bữa ăn) 4.donating blood(hiến máu) 5.cleaning streets(dọn sạch đường phố) 6.teaching young children(dạy học cho trẻ nhỏ) Everyday English Asking for and giving directions (Tiếng Anh mỗi ngày: Hỏi và chỉ đường) 1. Listen and read the conversations. (Nghe và đọc các bài hội thoại.) Skill 1 Unit 4 trang 44 SGK Tiếng Anh 6 Global Success Skill 1 tiếng Anh 6 Unit 4. My Neighbourhood Global Success trang 44. Reading 1. Read Khang's blog. September 16, 2022. Bí quyết dạy tiếng Anh cho bé. Be able to là gì? Khái quát định nghĩa, cách sử dụng và phân biệt với các động từ chỉ khả năng khác. Khi muốn nói về "khả năng, tính khả thi", hoặc việc "có thể" thực hiện một điều nào đó, chúng by Bingo Flyer. Hướng dẫn giải bài tập, tuyển tập đề thi, tài liệu tham khảo, giáo án,soạn bài Tiếng Anh lớp 6. Lớp 1. Toán lớp 1; Tiếng Việt lớp 1; Lớp 2. Toán lớp 2; Tiếng Việt 2; Tiếng Anh lớp 2; Skills 1 - trang 44 Unit 4 My neighbourhood? sách Giáo Khoa tiếng anh 6 mới. Nov 30th, 2017 · 0 Bài tập tự luận và trắc nghiệm môn Anh Unit 2 lớp 11Bài tập Tiếng Anh lớp 11 Unit 2: Relationship nâng cao do Tip, edu effective communication skills are extremely important. With good communication skills, people can enjoy better interpersonal relationships with friends & family. Xem thêm: Bài 93 Trang 44 Sgk Dịch Vụ Hỗ Trợ Vay Tiền Nhanh 1s. Hướng dẫn giải bài tập UNIT 10 OUR HOUSES IN THE FUTURE sgk Tiếng Anh 6 – Global Success bộ Kết Nối Tri Thức Với Cuộc Sống. Nội dung bài Giải Unit 10 – SKILLS 1 trang 44 sgk Tiếng Anh 6 tập 2 Global Success KNTT bao gồm đầy đủ 4 kĩ năng reading, speaking, listening, writting cùng từ vựng và ngữ pháp Getting Started, A Closer Look, Communication, Skills, Looking back, Project, giúp các bạn học sinh học tốt môn tiếng anh 6. Unit 10 OUR HOUSES IN THE FUTURE SKILLS 1 trang 44 Tiếng Anh 6 tập 2 Global Success Reading Giải bài 1 trang 44 Tiếng Anh 6 tập 2 KNTT Look at the picture and discuss it with a partner. Nhìn vào bức tranh và thảo luận với bạn của em. 1. What type of house do you think it is? Bạn nghĩ đó là kiểu nhà nào? 2. Where do you think the house is? Bạn nghĩ ngôi nhà ở đâu? Trả lời A What type of house do you think it is? Bạn nghĩ đó là kiểu nhà nào? B I think it’s a villa. Tôi nghĩ đó là một biệt thự A Where do you think the house is? Bạn nghĩ ngôi nhà ở đâu? B I think it’s on an island. Tôi nghĩ nó ở trên một hòn đảo. Giải bài 2 trang 44 Tiếng Anh 6 tập 2 KNTT Read the text and match the beginnings in A with the endings in B. Đọc văn bản và nối phần đầu trong A với phần cuối bằng B. My future house will be on an island. It will be surrounded by tall trees and the blue sea. There will be a swimming pool in front of the house. There will be a helicopter on the roof. I can fly to school in it. There will be some robots in the house. They will help me to clean the floors, cook meals, wash clothes and water the flowers. They will also help me to feed the dogs and cats. There will be a super smart TV. It will help me to send and receive emails, and contact my friends on other planets. It will also help me to buy food from the supermarket. Hướng dẫn dịch Ngôi nhà tương lai của tôi sẽ ở trên một hòn đảo. Nó sẽ được bao quanh bởi những cây cao và biển xanh. Trước nhà sẽ có bể bơi. Sẽ có một chiếc trực thăng trên mái nhà. Tôi có thể bay đến trường trong đó. Sẽ có một số robot trong nhà. Họ sẽ giúp tôi lau sàn nhà, nấu ăn, giặt quần áo và tưới hoa. Họ cũng sẽ giúp tôi cho chó và mèo ăn. Sẽ có một chiếc TV siêu thông minh. Nó sẽ giúp tôi gửi và nhận email, cũng như liên lạc với bạn bè của tôi trên các hành tinh khác. Nó cũng sẽ giúp tôi mua thực phẩm từ siêu thị. A B 1. The house will have robots to 2. The house will have a super smart TV to a. cleans the floors lau sàn nhà b. contact my friends liên hệ với bạn bè của tôi c. wash clothes giặt quần áo d. buy food from the supermarket mua thức ăn từ siêu thị e. cook meals nấu ăn f. send and receive emails gửi và nhận email g. feed the dogs and cats cho chó và mèo ăn h. water the flowers tưới hoa Trả lời 1 – a, c, e, g, h 2 – b, d, f 1. The house will have robots to cleans the floors, wash clothes, cook meals, feed the dogs and cats, water the flowers. Ngôi nhà sẽ có người máy để lau sàn, giặt quần áo, nấu bữa ăn, cho chó mèo ăn, tưới hoa. 2. The house will have a super smart TV to contact my friends, buy food from the supermarket, send and receive emails. Ngôi nhà sẽ có một chiếc TV siêu thông minh để tôi liên lạc với bạn bè, mua thức ăn từ siêu thị, gửi và nhận email. Giải bài 3 trang 44 Tiếng Anh 6 tập 2 KNTT Read the text again and circle the option A, B, or C to complete the sentences. Đọc lại văn bản và khoanh tròn tùy chọn A, B hoặc C để hoàn thành các câu. 1. The house will be _____. A. in the mountains B. on an island C. on the Moon 2. There’ll be a _____ in front of the house. A. garden B. pond C. swimming pool 3. The house will have _____ robots. A. many B. some C. a lot of 4. The _____ will help me to feed the dogs and cats. A. helicopter B. robot C. super smart TV Trả lời 1. B 2. C 3. B 4. B 1. The house will be on an island. Ngôi nhà sẽ ở trên một hòn đảo. 2. There’ll be a swimming pool in front of the house. Trước ngôi nhà sẽ cố một hồ bơi. 3. The house will have some robots. Ngôi nhà sẽ có một vài người máy. 4. The robot will help me to feed the dogs and cats. Người máy sẽ giúp tôi cho chó và mèo ăn. Speaking Giải bài 4 trang 44 Tiếng Anh 6 tập 2 KNTT Work in pairs. Ask your partner about his / her future house. Use the suggested questions. Làm việc theo cặp. Hỏi bạn của bạn về ngôi nhà tương lai của anh ấy / cô ấy. Sử dụng các câu hỏi gợi ý. 1. What type of future house do you think it will be? Bạn nghĩ nó sẽ là kiểu nhà nào trong tương lai? 2. Where will it be? Nó sẽ ở đâu? 3. What will it look like? Nó sẽ như thế nào? 4. How many rooms will it have? Nó sẽ có bao nhiêu phòng? 5. What appliances will it have and what will they help you to do? Nó sẽ có những thiết bị nào và chúng sẽ giúp bạn làm gì? Example A What type of future housedo you think it will be? Bạn nghĩ kiểu nhà tương lai của bạn sẽ là gì? B It’ll be a palace. Nó sẽ là một cung điện. Trả lời A What type of future house do you think it will be? Bạn nghĩ nó sẽ là kiểu nhà nào trong tương lai? B It’ll be a villa. Đó sẽ là một biệt thự. A Where will it be? Nó sẽ ở đâu? B It’ll be on the hill. Nó sẽ ở trên đồi. A What will it look like? Nó sẽ như thế nào? B It’ll be very big, modern, beautiful and convenient. Nó sẽ rất lớn, hiện đại, đẹp và tiện lợi. A How many rooms will it have? Nó sẽ có bao nhiêu phòng? B It will have ten rooms four bedrooms, two bathrooms, a kitchen, a dining room, a living room, a study. Nó sẽ có mười phòng bốn phòng ngủ, hai phòng tắm, một nhà bếp, một phòng ăn, một phòng khách, một phòng sách. A What appliances will it have and what will they help you to do? Nó sẽ có những thiết bị nào và chúng sẽ giúp bạn làm gì? B It will have smart appliances a household robot, a dishwasher, a washing machine, a fridge, a smart cooker and they will help us to do all the housework. Nó sẽ có các thiết bị thông minh một robot gia dụng, một máy rửa chén, một máy giặt, một tủ lạnh, một nồi thông minh và chúng sẽ giúp chúng tôi làm tất cả các công việc nhà. Giải bài 5 trang 44 Tiếng Anh 6 tập 2 KNTT Work In groups. Tell your partners about your future house. You can use the information in 4. Làm việc nhóm. Nói với các đối tác của bạn về ngôi nhà tương lai của bạn. Bạn có thể sử dụng thông tin trong 4. Example My future house will be a palace. It’ll be on the Moon. There’ll be a super smart TV in the house. It’ll help me to talk to my friends on other planets. Ngôi nhà tương lai của tôi sẽ là một cung điện. Nó sẽ ở trên Mặt trăng. Sẽ có một chiếc TV siêu thông minh trong nhà. Nó sẽ giúp tôi nói chuyện với bạn bè của tôi trên các hành tinh khác. Trả lời My future house will be a very big and beautiful villa. It’ll be on the hill. There will be ten rooms with smart appliances in each room. They will help us do all the housework easily and quickly. Ngôi nhà tương lai của tôi sẽ là một ngôi biệt thự rất to và đẹp. Nó sẽ ở trên đồi. Sẽ có mười phòng với các thiết bị thông minh trong mỗi phòng. Họ sẽ giúp chúng ta làm mọi công việc nhà một cách dễ dàng và nhanh chóng. Bài trước 👉 Giải Unit 10 – COMMUNICATION trang 43 sgk Tiếng Anh 6 tập 2 Global Success KNTT Bài tiếp theo 👉 Giải Unit 10 – SKILLS 2 trang 45 sgk Tiếng Anh 6 tập 2 Global Success KNTT Trên đây là bài Hướng dẫn Giải Unit 10 – SKILLS 1 trang 44 sgk Tiếng Anh 6 tập 2 Global Success KNTT đầy đủ, ngắn gọn và dễ hiểu nhất. Chúc các bạn làm bài môn tiếng anh 6 tốt nhất! “Bài tập nào khó đã có Hướng dẫn trả lời Skills 1 Tiếng Anh lớp 6 Unit 10 trang 44 SGK Tiếng Anh lớp 6 được Đọc Tài Liệu biên soạn theo chương trình mới nhất, tham khảo cách làm Skills 1 Tiếng Anh lớp 6 Unit 10 Ours houses in the future để chuẩn bị bài học tốt 1 Tiếng Anh lớp 6 Unit 10Reading Skills 1 Tiếng Anh lớp 6 Unit 10Bài 1Task 1. Look at the picture and discuss with a partner.Nhìn vào hình và thảo luận với một người bạn.1. What type of house do you think it is?2. Where do you think the house is?3. What can you see around the house?4. What can you see in the house?Hướng dẫn giải1. It’s a villa./ It’s a hi-tech dịch Bạn nghĩ nó là loại nhà nào?Nó là biệt thự. / Nó là nhà công nghệ On the dịch Bạn nghĩ là nhà nằm ở đâu?3. A helicopter, garden, trees, swimming pool,...Tạm dịch Bạn thấy gì quanh nhà?Chiếc trực thăng, vườn, cây, hồ bơi,...4. Robots in the kitchen, a TV, a computer, a hi-fi stereo,... in the living dịch Bạn thấy gì trong nhà?Những con rô-bốt trong nhà bếp, chiếc ti vi, máy vi tính, dàn âm thanh hi-fi,... trong phòng khách.» Bài trước Communication Tiếng Anh lớp 6 Unit 10Bài 2Task 2. Quickly read the text. Check your ideas from 1.Đọc nhanh bài đọc. Kiểm tra những ý của em từ phần 1.Bài 3Task 3. Read the text and match the phrases in A with the correct ones in B.Đọc bài đọc và nối những cụm từ trong phần A với những cụm từ đúng trong phần B.My future house will be on the ocean. It will be surrounded by tall trees and blue sea. There will be a swimming pool in front and large flower garden behind the house. There will be a helicopter on the roof so that I can fly to school. My future house will have solar energy. There will be some robots in the house. They will help me do the housework, such as cleaning the floors, cooking meals, washing clothes, watering the flowers and feeding the dogs and cats. I will have a super smart TV in my house. It will help me surf the Internet, send and receive my e-mails, and contact my friends on other planets. It will also help me order food from the The house will have robots to 2. The house will have a super smart TV toa. clean the floors b. contact my friends c. wash clothes d. order food from the supermarket e. cook meals f. send and receive my e-mails g. surf the Internet h. water the flowersHướng dẫn giải1. a, c, e, h2. b, d, f, gTạm dịchNgôi nhà trong tương lai của tôi sẽ nằm ở đại dương. Nó sẽ được bao quanh bởi những cây cao và biển xanh. Sẽ có một hồ bơi phía trước và một khu vườn hoa lớn phía sau nhà. Sẽ có một trực thăng trên mái nhà để tôi có thể đi đến nhà trong tương lai sẽ dùng năng lượng mặt trời. Sẽ có vài người máy trong nhà. Chúng sẽ giúp tôi làm việc nhà, như là lau sàn, nấu cơm, giặt quần áo, tưới hoa và cho chó mèo sẽ có một ti vi siêu thông minh trong nhà. Nó sẽ giúp tôi lướt mạng, gửi và nhận email, và liên hệ với bạn bè tôi trên những hành tinh khác. Nó cũng sẽ giúp tôi đặt thức ăn từ siêu Ngôi nhà sẽ có người máy đểa. lau sàn nhà;c. giặt quần áo;e. nấu ăn;h. tưới hoa2. Ngôi nhà sẽ có một ti vi siêu thông minh đểb. liên hệ với bạn bè;d. đặt thức ăn từ siêu thị;f. gửi và nhận mail;g. lướt mạngBài 4Task 4. Read the passage again and answer the questions.Đọc đoạn văn lại và trả lời câu hỏi.1. Where will the house be located? 2. What will there be in front and behind the house? 3. Will the house have wind energy? 4. What will the robots do?Hướng dẫn giải1. On the dịch Ngôi nhà nằm ở đâu?Ở đại The swimming pool and garden are in front of the house. The trees are behind the dịch Cái gì sẽ ở trước và sau nhà?Hồ bơi và vườn ở phía trước nhà. Cây cối ở phía sau No, it won’ dịch Ngôi nhà có năng lượng gió không? They will do the housework clean the floor, cook the meals, wash the clothes, water the flowers and feed the dogs and cats.Tạm dịch Người máy sẽ làm gì?Chúng sẽ làm việc nhà lau sàn nhà, nấu ăn, giặt quần áo, tưới cây và cho chó mèo ăn.Speaking Skills 1 Tiếng Anh lớp 6 Unit 10Bài 5Task 5. Work in pairs. On a piece of paper, draw your future house don't show your partner Describe your house to your partner. Your partner will draw the house you describe.Làm việc theo cặp. Trên một mảnh giấy, vẽ ngôi nhà tương lai của em đừng cho bạn em biết. Miêu tả nhà của em cho người bạn học và người bạn học sẽ vẽ ngôi nhà em miêu tả.ExampleMy house will be on the Moon. It will be large and dịchVí dụNhà tôi sẽ ở trên Mặt trăng. Nó sẽ lớn và thoải 6Task 6. Work in groups. Draw the appliances in your future bedroom then talk about them to the group.Làm việc theo nhóm. Vẽ những thiết bị trong phòng khách tương lai sau đó nói về chúng cho nhóm của em.ExampleI will have a smart phone to talk to my friends on other dịchVí dụTôi sẽ có điện thoại thông minh để nói chuyện với bạn bè tôi trên những hành tinh khác.» Bài tiếp theo Skills 2 Tiếng Anh lớp 6 Unit 10Đọc Tài Liệu hy vọng nội dung trên đã giúp bạn nắm được cách làm bài tập Skills 1 Tiếng Anh lớp 6 Unit 10. Mong rằng những bài hướng dẫn trả lời Tiếng Anh lớp 6 của Đọc Tài Liệu sẽ là người đồng hành giúp các bạn học tốt môn học này. 1. Find these words in Khang's blog. What do they mean? Tìm những từ này trong blog của Khang. Chúng có nghĩa là gì?​Tạm dịchsuburbs ngoại ô backyeard sân saudislike không thíchincredibly đáng kinh ngạc beaches những bãi biển2. Read Khang's blog. Then answer the questions. Đọc blog của Khang. Sau đó trả lời các câu hỏi sau. Đáp án 1. —> It’s in the suburbs of Da Nang City. 2. —> Because it has beautiful parks, sandy beaches, and fine —> They are very friendly!4. —> Because there are many modern buildings and offices in the dịchBlog của KhangChào mừng đến thế giới của tôi!Trang chủ về tôi Hình ảnh Đường dẫn đường liên kết Khu phố của tôiBây giờ tôi về nhà rồi. Hội An thật tuyệt! Khu phố của tôi rất khác. Nó nằm ở ngoại ô Đà Nẵng. Có nhiều điều về nó mà tôi rất thật tuyệt để tổ chức các hoạt động ngoài trời. Bởi vì nó có những công viên xinh đẹp, bãi biển đầy cát và thời tiết đẹp. Có hầu hết mọi thứ mà tôi cần ở đây cửa hàng, nhà hàng, chợ. Mọi nhà đều có một sân sau và sân trước. Mọi người ở đây đều rất thân thiện. Họ thân thiện hơn những người khác ở nhiều nơi khác! Và thức ăn rất nhiên, có một điều mà tôi không thích về nó. Bây giờ, có nhiều tòa nhà và văn phòng hiện đại, vì thế đường phố rất đông đúc và nhộn nhịp suốt có thể viết về điều mà bạn thích và không thích về khu phố của bạn nào?1. Khu phố của Khang ở đâu?Nó là một vùng ngoại ô của Thành phố Đà Tại sao khu phố của Khang thật tuyệt cho hoạt động ngoài trời?Bởi vì ở đó có công viên đẹp, bãi biển nhiều cát và thời tiết thật Mọi người ở đó như thế nào?Họ rất thân thiện!4. Tại sao đường phố lại nhộn nhịp và đông đúc?Bởi vì ở đó có nhiều tòa nhà hiện đại và văn phòng trong thành phố. 3. Read Khang's blog again and fill in the table with the information. Đọc blog của Khang và điền thông tin vào bảng sau.Đáp ánLIKEDISLIKE- It’s great for outdoor There are many modern buildings and There are almost everything here shops, restaurants and The streets are so busy and crowded during the Every house has a backyard and front People here are The food is very dịchThíchKhông thích- Thật tuyệt khi hoạt động ngoài Có nhiều tòa nhà hiện đại ở Có hầu hết mọi thứ ở đây nhà hàng, cửa hàng, Những con đường đông đúc và bận rộn cả Mọi ngôi nhà đều có sân sau và sân Mọi người ở đây đều rất thân Thức ăn ở đây rất Look at the map of Khang's neighbourhood. In pairs, ask and answer questions about how to get to the places on the map. Nhìn vào bản đồ khu phố của Khang. Làm việc theo cặp, hỏi và trả lời những câu hỏi về cách để đến được các nơi trên bản đồ. Tạm dịchVí dụA Xin lỗi. Bạn có thể chỉ đường đến bãi biển được không?B Vâng, đầu tiên đi thẳng. Sau đó rẽ phải. Sau đó lại đi thẳng. Nó ở phía trước Cảm ơn bạn rất Work in pairs. Ask and answer questions about the way to get to the places in your town/in your village/near your school. Làm việc theo cặp. Hỏi và trả lời những câu hỏi về đường đến các nơi trong thị trấn của em/ trong làng em/ gần trường em. Unit 10 Our houses in the future – Skills 1 – trang 44 Unit 10 SGK tiếng anh 6 mới. Tổng hợp bài tập và một số lý thuyết trong phần Skills 1 – trang 44 Unit 10 SGK tiếng anh 6 mới Advertisements Quảng cáo 1 Look at the picture and discuss with a partner. What type of house do you think it is? Where do you think the house is? What can you see around the house? What can you see in the house? Hướng dẫn Nhìn vào hình và thảo luận với một người bạn. 1. Bạn nghĩ nó là loại nhà nào? It’s a villa./ It’s a hi-toch house. Nó là biệt thự. / Nó là nhà công nghệ cao. 2. Bạn nghĩ là nhà nằm ở đâu? On the ocean ở dại dương 3. Bạn thấy gì quanh nhà? A helicopter, garden, trees, swimming pool.. Chiếc trực thăng, vườn, cây, hồ bơi,.. 4. Bạn thấy gì trong nhà? Robots in the kitchen, a TV, a computer, a hi-fi stereo,. in the living room. Những con rô-bốt trong nhà bếp, chiếc ti vi, máy vi tính, dàn âm thanh hi-fi,… trong phòng khách. 2 Quickly read the text. Check your ideas from 1. Đọc nhanh bài đọc. Kiểm tra những ý của em từ phần 1. Các em đọc lướt trong vòng 5 phút để nắm những ý chính của đoạn văn. Sau đó kiểm tra lại những ý trả lời trong bài tập 1. Các em có thể thêm hoặc bớt những ý trả lời trong bài tập 1 sao cho phù hợp với nội dung bài đọc. 3 Read the text and match the phrases in A with the correct ones in B. My future house will be on the ocean. It will be surrounded by tall trees and blue sea. There will be a swimming pool in front and a large flower garden behind the house. There will be a helicopter on the roof so that I can fly to school. My future house will have solar energy. There will be some robots in the house. They will help me do the housework, such as cleaning the floors, cooking meals, washing clothes, watering the flowers and feeding the dogs and cats. I will have a super smart TV in my house. It will help me surf the Internet, send and receive my e-mails, and contact my friends on other planets. It will also help me order food from the supermarket. A 1. The house will have robots to 2. The house will have a super smart TV to B a. clean the floors b. contact my friend c wash clothes d order food from r supermarket e cook meals f send and receive my e-mails g surf the Internet h water the flowers Hướng dẫn Đọc bài đọc và nối những cụm từ trong phần A với những cụm từ đúng trong phần B. Ngôi nhà trong tương lai của tôi sẽ nằm ở đại dương. Nó sẽ được bao quanh bởi những cây cao và biển xanh. Sẽ có một hồ bơi phía trước và một khu vườn hoa lớn phía sau nhà. Sẽ có một trực thăng trên mái nhà để tôi có thể đi đến trường. Ngôi nhà trong tương lai sẽ dùng năng lượng mặt trời. Sẽ có vài người máy trong nhà. Chúng sẽ giúp tôi làm việc nhà, như là lau sàn, nấu cơm, giặt quần áo, tưới hoa và cho chó mèo ăn. Tôi sẽ có một ti vi siêu thông minh trong nhà. Nó sẽ giúp tôi lướt mạng, gửi và nhận email, và liên hệ với bạn bè tôi trên những hành tinh khác. Nó cũng sẽ giúp tôi đặt thức ăn từ siêu thị. Ngôi nhà sẽ có người máy để a. lau sàn nhà; c. giặt quần áo; e. nấu ản; h. tưới hoa Ngôi nhà sẽ có một ti vi siêu thông minh để b. liên hệ với bạn bè; d. đặt thức ăn từ siêu thị; f. gửi và nhận mail; g. lướt mạng 4 Read the passage again and answer the questions. Where will the house be located? What will there be in front and behind the house? Will the house have wind energy? What will the robots do? Hướng dẫn Đọc đoạn văn lại và trả lời câu hỏi. 1. Ngôi nhà nằm ở đâu? On the ocean ở đại dương 2. Cái gì sẽ ở trước và sau nhà? Swimming pool and garden are in front of the house. The trees are behind the house. Hồ bơi và vườn ở phía trước nhà. Cây cối ở phía sau nhà. 3. Ngôi nhà có năng lượng gió không? No, it won’t. Không. 4. Người máy sẽ làm gì? They will do the housework clean the floors, cook the meals, wash the clothes, water the flowers and feed the dogs and cats. Chúng sẽ làm việc nhà lau sàn nhà, nấu ăn, giặt quần áo, tưới cây và cho chá mèo ăn. 5 Work in pairs. On a piece of paper, draw your future house don’t show your partner Describe your house to your partner. Your partner will draw the house you describe. Example My house will be on the Moon. It will be large and comfortable. Hướng dẫn Làm việc theo cặp. Trên một mảnh giấy, vẽ ngôi nhà tương lai của em đừng cho bạn em biết. Miêu tả nhà của em cho người bạn học và người bạn học sẽ vẽ ngôi nhà em miêu tả. Ví dụ Nhà tôi sẽ ở trên Mặt trăng. Nó sẽ lớn và thoải mái. 6 Work in groups. Draw the appliances in your future bedroom then talk about them to the group. Example I will have a smart phone to talk to my friends on other planets. Hướng dẫn Làm việc theo nhóm. Vẽ những thiết bị trong phòng khách tương lai sau đó nói về chúng cho nhóm của em. Ví dụ Tôi sẽ có điện thoại thông minh để nói chuyện với bạn bè tôi và những người khác.

tiếng anh lớp 6 skills 1 trang 44